Mô tả
Chẩn đoán, điều trị và ngăn ngừa bệnh tật, bệnh tật và thương tích cho động vật. Đăng ký hoặc cấp giấy phép là bắt buộc.
Bí danh
Bác sĩ phẫu thuật thú y Đánh giá kỹ năng
Nhà ký sinh trùng thú y Đánh giá kỹ năng
Nhà nghiên cứu bệnh học thú y Đánh giá kỹ năng
Mô tả công việc
- Điều trị động vật về mặt y tế và phẫu thuật, quản lý và kê đơn thuốc, thuốc giảm đau, gây mê toàn thân và cục bộ
- Xác định sự hiện diện và bản chất của các tình trạng bất thường bằng cách khám thực thể, xét nghiệm trong phòng thí nghiệm và thông qua các kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh bao gồm chụp X quang và siêu âm
- Thực hiện phẫu thuật, băng bó vết thương và nắn xương gãy
- Cung cấp dịch vụ sản khoa cho động vật
- Tham gia các chương trình nhằm ngăn chặn sự xuất hiện và lây lan của dịch bệnh động vật
- Tiêm phòng, xét nghiệm bệnh truyền nhiễm cho động vật và thông báo cho cơ quan chức năng khi có dịch bệnh truyền nhiễm ở động vật
- Thực hiện khám nghiệm tử thi để xác định nguyên nhân cái chết
- Tư vấn cho khách hàng về sức khỏe, dinh dưỡng và cách cho ăn, vệ sinh, chăn nuôi và chăm sóc vật nuôi
- Có thể cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp cho các công ty thương mại sản xuất các sản phẩm sinh học và dược phẩm
- Có thể chuyên điều trị một nhóm động vật cụ thể hoặc trong một lĩnh vực chuyên khoa cụ thể như tim mạch, chỉnh hình, da liễu hoặc chăm sóc quan trọng
Các loại thị thực có sẵn
Các loại thị thực phổ biến

Loại 189 - Visa độc lập có tay nghề
Skilled Independent visa(subclass 189)

Loại 190 - Visa được đề cử có tay nghề
Skilled Nominated visa(subclass 190)

Loại 491 - Thị thực làm việc có tay nghề khu vực (Tạm thời)
Skilled Work Regional (Provisional) visa (subclass 491)

Loại 482 - Thị thực thiếu hụt kỹ năng tạm thời (TSS)
Temporary Skill Shortage visa (subclass 482)

Loại thị thực 186 - Chương trình đề cử của nhà tuyển dụng (ENS)
Employer Nomination Scheme (subclass 186)

Loại 485 - Visa tốt nghiệp tạm thời
Temporary Graduate visa (subclass 485)

Loại 407 - Visa đào tạo
Training visa (subclass 407)
Các loại thị thực khác
489 - Visa khu vực có tay nghề (tạm thời) (phân lớp 489) - Được gia đình bảo lãnh
489 - Thị thực khu vực có tay nghề (tạm thời) (phân lớp 489) - Được đề cử bởi tiểu bang hoặc lãnh thổ
494 - Khu vực được nhà tuyển dụng có tay nghề bảo trợ (tạm thời) (phân lớp 494) - Dòng được nhà tuyển dụng tài trợ
Đánh giá kỹ năng
Veterinary Skills Assessment
Đánh giá tư cách
- Ngành nghề được đề cử: 234711 – Bác sĩ thú y
- Cần hoàn thành bằng thú y, và trình độ học vấn phải tương đương với AQF Level 7 của Úc (Cử nhân Khoa học Thú y) hoặc cao hơn.
- Nếu bằng cấp không được AVBC công nhận trực tiếp, cần vượt qua kỳ thi bổ sung (NVE).
Các bước đánh giá
Đánh Giá Kỹ Năng Sơ Bộ (PSA)
- Dùng cho đơn xin nhập cư theo diện tay nghề.
- Kiểm tra xem bằng cấp của ứng viên có nằm trong danh sách khóa học Thú y được AVBC công nhận hay không.
Các bước:
- Nộp đơn trực tuyến.
- Nộp hộ chiếu, bằng tốt nghiệp, bảng điểm.
- AVBC xem xét liệu bằng cấp có trong danh sách được công nhận không.
- Nếu được công nhận → Cấp đánh giá tích cực (positive assessment), có thể sử dụng trực tiếp cho mục đích nhập cư.
- Nếu không có trong danh sách công nhận → Cần phải đi theo lộ trình Kỳ Thi Thú y Quốc Gia (NVE).
Lộ Trình Kỳ Thi Thú y Quốc Gia (NVE)
- Dành cho các ứng viên chưa hoàn thành chương trình học được AVBC công nhận.
Các bước:
- Xét duyệt điều kiện (bằng cấp phải là đại học Thú y trở lên, và khóa học ít nhất 5 năm).
- Kỳ Thi Sơ Bộ (Bài thi viết MCQ) – Câu hỏi trắc nghiệm, kiểm tra kiến thức cơ bản về thú y.
- Kỳ Thi Lâm Sàng Cuối Cùng – Kiểm tra kỹ năng lâm sàng, bao gồm xử lý ca bệnh, thủ thuật ngoại khoa, khả năng chẩn đoán và điều trị.
- Sau khi vượt qua NVE, mới có thể nhận được đánh giá tích cực.
Yêu cầu đánh giá
- Yêu cầu tối thiểu về học vấn
- Bằng Cử nhân Khoa học Thú y (chương trình 5 năm) hoặc cao hơn.
- Chương trình học phải bao gồm các môn học cốt lõi: Giải phẫu học, Sinh lý học, Bệnh lý học, Dược lý học, Ngoại khoa, Nội khoa, Sinh sản, Y tế công cộng, v.v.
- Yêu cầu về tiếng Anh
- Nếu bằng cấp không được hoàn thành tại một quốc gia nói tiếng Anh → Cần cung cấp chứng chỉ tiếng Anh:
- IELTS Học thuật: Tổng điểm ≥ 7.0, mỗi kỹ năng ≥ 7.0
- OET (chuyên ngành Khoa học Thú y): Mỗi kỹ năng ≥ B
- TOEFL iBT: Tổng điểm ≥ 94, mỗi kỹ năng ≥ 24
- PTE Academic: Tổng điểm ≥ 65
- Nếu bằng cấp không được hoàn thành tại một quốc gia nói tiếng Anh → Cần cung cấp chứng chỉ tiếng Anh:
- Yêu cầu về thực hành lâm sàng
- Chương trình đại học phải bao gồm một lượng lớn thực tập lâm sàng có giám sát.
- Nội dung thực tập bao gồm: động vật nhỏ, động vật lớn, ngựa, động vật thí nghiệm và y tế công cộng.
- Yêu cầu khác
- PSA chỉ chấp nhận ứng viên tốt nghiệp từ các trường có trong danh sách được AVBC công nhận.
- Nếu bằng cấp không nằm trong danh sách công nhận → Phải tham dự kỳ thi NVE.
- Bác sĩ thú y tốt nghiệp từ một số quốc gia cụ thể cần cung cấp thêm giấy chứng nhận thực tập hoặc đăng ký hành nghề.
Cơ quan đánh giá
- AVBC
Nguồn thông tin
https://avbc.asn.au/for-veterinarians/skills-assessment-for-migration/Thiếu hụt nghề nghiệp
| Năm | AUS | NSW | VIC | QLD | SA | WA | TAS | NT | ACT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | S | S | S | S | S | S | S | S | S |
| 2024 | S | S | NS | S | S | S | S | S | S |
| 2023 | S | S | S | S | S | S | S | S | S |
| 2022 | S | S | S | S | S | S | S | S | S |
| 2021 | S | S | S | S | S | S | S | S | S |
Vuốt sang trái để xem thêm
Chú thích:
S
S-Thiếu hụtNS
NS-Không thiếu hụtR
R-Thiếu hụt khu vựcM
M-Thiếu hụt đô thịĐiểm mời
O Không được mời