Giảng viên đại học Đánh giá kỹ năng
University Lecturer Skill Assessment
ANZSCO
24211120132421112022
Mô tả
Giảng dạy cho sinh viên và tiến hành hướng dẫn về một hoặc nhiều môn học trong một khóa học quy định tại một trường đại học và tiến hành nghiên cứu trong một lĩnh vực kiến thức cụ thể.
Mô tả công việc
- Chuẩn bị và trình bày các bài giảng, tiến hành các buổi hướng dẫn, hội thảo và các buổi thí nghiệm
- Chuẩn bị và chấm bài tiểu luận, bài tập và bài kiểm tra
- Tư vấn cho sinh viên về các vấn đề học tập và liên quan
- Tham dự các cuộc họp, hội nghị, hội thảo của khoa và khoa
- Giám sát các chương trình làm việc của sinh viên sau đại học và sinh viên danh dự và nhân viên hướng dẫn
- Tham gia thiết lập các yêu cầu về khóa học và bằng cấp, sửa đổi chương trình giảng dạy và lập kế hoạch học tập
- Phục vụ trong hội đồng, thượng viện, khoa và các ủy ban và hội đồng giáo sư khác
- Tiến hành nghiên cứu và thực hiện tư vấn trong một lĩnh vực kiến thức cụ thể
- Kích thích và hướng dẫn thảo luận trong lớp
- Biên soạn thư mục các tài liệu chuyên ngành phục vụ bài đọc
Các loại thị thực có sẵn
Các loại thị thực phổ biến

Loại 189 - Visa độc lập có tay nghề
Skilled Independent visa(subclass 189)

Loại 190 - Visa được đề cử có tay nghề
Skilled Nominated visa(subclass 190)

Loại 491 - Thị thực làm việc có tay nghề khu vực (Tạm thời)
Skilled Work Regional (Provisional) visa (subclass 491)

Loại 482 - Thị thực thiếu hụt kỹ năng tạm thời (TSS)
Temporary Skill Shortage visa (subclass 482)

Loại thị thực 186 - Chương trình đề cử của nhà tuyển dụng (ENS)
Employer Nomination Scheme (subclass 186)

Loại 485 - Visa tốt nghiệp tạm thời
Temporary Graduate visa (subclass 485)

Loại 407 - Visa đào tạo
Training visa (subclass 407)
Các loại thị thực khác
489 - Thị thực khu vực có tay nghề (tạm thời) (phân lớp 489) - Được đề cử bởi tiểu bang hoặc lãnh thổ
489 - Visa khu vực có tay nghề (tạm thời) (phân lớp 489) - Được gia đình bảo lãnh
494 - Khu vực được nhà tuyển dụng có tay nghề bảo trợ (tạm thời) (phân lớp 494) - Dòng được nhà tuyển dụng tài trợ
Thiếu hụt nghề nghiệp
| Năm | AUS | NSW | VIC | QLD | SA | WA | TAS | NT | ACT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2024 | NS | S | NS | NS | NS | NS | NS | S | NS |
| 2023 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | S | NS |
| 2022 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | S | NS |
| 2021 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | S | NS |
Vuốt sang trái để xem thêm
Chú thích:
S
S-Thiếu hụtNS
NS-Không thiếu hụtR
R-Thiếu hụt khu vựcM
M-Thiếu hụt đô thịĐiểm mời
O Không được mời