Viện Công nghệ Kỹ thuật (EIT)
Engineering Institute of Technology (EIT)
Provider Code03567C



Nộp đơn miễn phí vào trường
Ưu tiên 1 (Nhanh nhất)
Cập nhật dữ liệu:19/01/2026
Còn nhiều chỉ tiêu của trường|Thời gian cấp visa: Xét duyệt visa nhanh trong 1-2 tuần
Hiện tại đang hiển thị trạng thái xét duyệt của khóa học, để xem giải thích chi tiết, vui lòng tham khảobài phân tích tin tức này
Số lượng visa được cấp cho trường trong năm 2026
Ưu tiên 1 Xét duyệt nhanh
Tình trạng hiện tạiSố hợp đồng đã ký dưới 80% tổng số người (khoảng 156 người)
Ưu tiên 2 Xét duyệt trung bình
Số hợp đồng đã ký từ 80% đến 115% tổng số người (khoảng 156~224 người)
Ưu tiên 3
Số hợp đồng đã ký trên 115% tổng số người (> 224 người)
Lưu ý: Tổng số người là chỉ tiêu phân bổ dự kiến của trường trong kỳ hiện tại (195). P1≈80%, P2≈80%~115%, P3>115%.Giải thích tin tức chi tiết
Thời gian cập nhật dữ liệu mới nhất:19/01/2026
Tổng quan
Giới thiệu
Mục tiêu chính của Viện Kỹ thuật và Công nghệ (EIT) là cung cấp nền giáo dục công nghệ và kỹ thuật thực hành xuất sắc; từ cấp độ Diploma đến Thạc sĩ. Các giảng viên và giảng viên kỹ thuật giỏi nhất đến từ khắp nơi trên thế giới với nhiều kinh nghiệm về kỹ thuật thực hành công nghiệp. Việc học được tiếp thu thông qua công nghệ trực tuyến (e-learning) đồng bộ. Sứ mệnh của EIT
Số lượng sinh viên quốc tế:950
Trang web chính thức của trường:https://www.eit.edu.au
Trường hợp thành công
Dịch vụ của trường
- Đăng ký ngay

Thư giải trình
Show Cause
- Đăng ký ngay

Bảng điểm chính thức
My Equal
- Đăng ký ngay

Đơn xin thư chấp thuận chuyển trường
Release Letter
- Đăng ký ngay

Nghỉ học/Nghỉ phép
Leave of Absence
Các cơ sở của khóa học
Chương trình học của trường
Bằng cấp mục tiêu
Vị trí cơ sở
Chuyên ngành
Khu vực xa xôi
- Viện Công nghệ Kỹ thuật (EIT)Engineering Institute of Technology (EIT)
Bachelor of Science (Civil and Structural Engineering)
Bằng cử nhânCRICOS:095812M
Du học sinh quốc tế (Ngoài nước)81,050 Đô la Úc/ 3.0 Năm (156 tuần)≈ 378,398 Nhân dân tệXem chi tiết - Viện Công nghệ Kỹ thuật (EIT)Engineering Institute of Technology (EIT)
Bachelor of Science (Electrical Engineering)
Bằng cử nhânCRICOS:095813K
Du học sinh quốc tế (Ngoài nước)81,050 Đô la Úc/ 3.0 Năm (156 tuần)≈ 378,398 Nhân dân tệXem chi tiết - Viện Công nghệ Kỹ thuật (EIT)Engineering Institute of Technology (EIT)
Bachelor of Science (Industrial Automation Engineering)
Bằng cử nhânCRICOS:095814J
Du học sinh quốc tế (Ngoài nước)81,050 Đô la Úc/ 3.0 Năm (156 tuần)≈ 378,398 Nhân dân tệXem chi tiết - Viện Công nghệ Kỹ thuật (EIT)Engineering Institute of Technology (EIT)
Bachelor of Science (Mechanical Engineering)
Bằng cử nhânCRICOS:095815G
Du học sinh quốc tế (Ngoài nước)81,050 Đô la Úc/ 3.0 Năm (156 tuần)≈ 378,398 Nhân dân tệXem chi tiết - Viện Công nghệ Kỹ thuật (EIT)Engineering Institute of Technology (EIT)
Doctor of Engineering
Các Bằng Cấp KhácCRICOS:102709C
Du học sinh quốc tế (Ngoài nước)70,680 Đô la Úc/ 3.0 Năm (156 tuần)≈ 329,984 Nhân dân tệXem chi tiết - Viện Công nghệ Kỹ thuật (EIT)Engineering Institute of Technology (EIT)
Master of Engineering (Civil: Structural)
Sau đại họcCRICOS:0100461
Du học sinh quốc tế (Ngoài nước)54,100 Đô la Úc/ 2.0 Năm (104 tuần)≈ 252,577 Nhân dân tệXem chi tiết