Nhà phát triển web Đánh giá kỹ năng - Web Developer-261212

Nhà phát triển web Đánh giá kỹ năng

Web Developer Skill Assessment

Mô tả

Lập kế hoạch, sản xuất và duy trì các trang web sử dụng ngôn ngữ lập trình web, ứng dụng phần mềm, công nghệ và cơ sở dữ liệu cùng với các thông số kỹ thuật về nhu cầu của người dùng, thường kết hợp với các Chuyên gia CNTT khác như Nhà phân tích kinh doanh, Nhà thiết kế web và các chuyên gia về mạng và khả năng sử dụng.

Bí danh

Người lập trình web Đánh giá kỹ năng

Mô tả công việc

  • Phân tích, thiết kế và phát triển các trang Internet áp dụng sự kết hợp giữa tính nghệ thuật và tính sáng tạo với lập trình phần mềm và ngôn ngữ kịch bản cũng như giao tiếp với môi trường vận hành
  • Thiết kế và phát triển hoạt hình kỹ thuật số, hình ảnh, thuyết trình, trò chơi, âm thanh và video clip và các ứng dụng Internet sử dụng phần mềm, công cụ và tiện ích đa phương tiện, đồ họa tương tác và ngôn ngữ lập trình
  • Trao đổi với các chuyên gia mạng về các vấn đề liên quan đến web, chẳng hạn như bảo mật và lưu trữ trang web, để kiểm soát và thực thi bảo mật Internet và máy chủ web, phân bổ không gian, quyền truy cập của người dùng, tính liên tục trong kinh doanh, sao lưu trang web và lập kế hoạch khắc phục thảm họa
  • Thiết kế, phát triển và tích hợp mã máy tính với các đầu vào chuyên dụng khác, chẳng hạn như tệp hình ảnh, tệp âm thanh và ngôn ngữ kịch bản, để sản xuất, duy trì và hỗ trợ trang web
  • Hỗ trợ phân tích, xác định và phát triển các chiến lược Internet, phương pháp dựa trên web và kế hoạch phát triển

Các loại thị thực phổ biến

Các loại thị thực khác

  • 489 - Thị thực khu vực có tay nghề (tạm thời) (phân lớp 489) - Được đề cử bởi tiểu bang hoặc lãnh thổ
  • 494 - Khu vực được nhà tuyển dụng có tay nghề bảo trợ (tạm thời) (phân lớp 494) - Dòng được nhà tuyển dụng tài trợ
NămAUSNSWVICQLDSAWATASNTACT
2025
NS
NS
NS
NS
NS
NS
NS
NS
NS
2024
NS
NS
NS
NS
NS
NS
NS
NS
NS
2023
S
S
S
S
S
S
S
S
S
2022
S
S
S
S
S
S
S
S
S
2021
NS
S
NS
NS
NS
NS
NS
NS
NS
Vuốt sang trái để xem thêm

Chú thích:

S
S-Thiếu hụt
NS
NS-Không thiếu hụt
R
R-Thiếu hụt khu vực
M
M-Thiếu hụt đô thị