Giáo viên dạy tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác Đánh giá kỹ năng
Teacher of English to Speakers of Other Languages Skill Assessment
ANZSCO
2493112013List
STSOL
Mô tả
Dạy các lớp bằng tiếng Anh cho học sinh có ngôn ngữ đầu tiên không phải là tiếng Anh.
Bí danh
Tiếng Anh như một giáo viên ngôn ngữ thứ hai Đánh giá kỹ năng
Mô tả công việc
- Đánh giá mức độ khó khăn về ngôn ngữ của học sinh sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ thứ hai
- Dạy học sinh riêng lẻ và theo nhóm nhỏ ngoài lớp học thông thường, đồng thời hỗ trợ học sinh trong môi trường lớp học bình thường
- Dạy học sinh các kỹ năng tiếng Anh bằng nhiều phương pháp khác nhau bao gồm giảng bài và trình diễn trực quan
- Hỗ trợ các giáo viên khác trong lớp bằng cách thiết kế các chương trình giảng dạy đặc biệt cho học sinh gặp khó khăn về tiếng Anh
- Thiết kế và sản xuất tài liệu giảng dạy và điều chỉnh các tài liệu hiện có
- Chuẩn bị đề cương và mục tiêu khóa học
- Giao bài, chữa bài, chuẩn bị và chấm bài
- Phân tích, ghi chép và báo cáo tiến độ cho giáo viên, phụ huynh và học sinh trong lớp
Các loại thị thực có sẵn
Các loại thị thực phổ biến

Loại 190 - Visa được đề cử có tay nghề
Skilled Nominated visa(subclass 190)

Loại 491 - Thị thực làm việc có tay nghề khu vực (Tạm thời)
Skilled Work Regional (Provisional) visa (subclass 491)

Loại 407 - Visa đào tạo
Training visa (subclass 407)
Các loại thị thực khác
489 - Thị thực khu vực có tay nghề (tạm thời) (phân lớp 489) - Được đề cử bởi tiểu bang hoặc lãnh thổ
494 - Khu vực được nhà tuyển dụng có tay nghề bảo trợ (tạm thời) (phân lớp 494) - Dòng được nhà tuyển dụng tài trợ
Thiếu hụt nghề nghiệp
| Năm | AUS | NSW | VIC | QLD | SA | WA | TAS | NT | ACT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2024 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2023 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2022 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2021 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
Vuốt sang trái để xem thêm
Chú thích:
S
S-Thiếu hụtNS
NS-Không thiếu hụtR
R-Thiếu hụt khu vựcM
M-Thiếu hụt đô thị