Trình quản lý hồ sơ Đánh giá kỹ năng
Records Manager Skill Assessment
ANZSCO
2242142013List
STSOL
Mô tả
Thiết kế, triển khai và quản lý hệ thống hồ sơ và các dịch vụ thông tin liên quan nhằm hỗ trợ việc truy cập, di chuyển, cập nhật, lưu trữ, lưu giữ và xử lý các tập tin và hồ sơ khác của tổ chức một cách hiệu quả.
Mô tả công việc
- Đánh giá và lưu giữ hồ sơ cho các mục đích hành chính, lịch sử, pháp lý, chứng cứ và các mục đích khác
- Chuẩn bị hệ thống lưu trữ hồ sơ, chỉ mục, hướng dẫn và quy trình nghiên cứu lưu trữ cũng như lưu giữ và tiêu hủy hồ sơ
- Nhận dạng, phân loại mẫu vật, đồ vật và bố trí công việc phục chế
- Kiểm tra các vật phẩm và sắp xếp kiểm tra để xác định tình trạng và tính xác thực
- Thiết kế và sửa đổi các mẫu hồ sơ y tế
- Quản lý hệ thống hồ sơ trung tâm của tổ chức
- Phân tích nhu cầu lưu trữ hồ sơ của các tổ chức và chuyển những nhu cầu này thành hệ thống quản lý hồ sơ
- Duy trì các hệ thống quản lý hồ sơ trên máy tính và các hệ thống quản lý hồ sơ khác cũng như các biểu mẫu hồ sơ và tư vấn về cách sử dụng chúng
- Kiểm soát quyền truy cập vào thông tin bí mật và đề xuất các quy tắc thực hành và thủ tục truy cập hồ sơ
- Phát triển hệ thống biên mục, mã hóa và phân loại hồ sơ và giám sát việc sử dụng chúng
Các loại thị thực có sẵn
Các loại thị thực phổ biến

Loại 190 - Visa được đề cử có tay nghề
Skilled Nominated visa(subclass 190)

Loại 491 - Thị thực làm việc có tay nghề khu vực (Tạm thời)
Skilled Work Regional (Provisional) visa (subclass 491)

Loại 407 - Visa đào tạo
Training visa (subclass 407)
Các loại thị thực khác
489 - Thị thực khu vực có tay nghề (tạm thời) (phân lớp 489) - Được đề cử bởi tiểu bang hoặc lãnh thổ
494 - Khu vực được nhà tuyển dụng có tay nghề bảo trợ (tạm thời) (phân lớp 494) - Dòng được nhà tuyển dụng tài trợ
Thiếu hụt nghề nghiệp
| Năm | AUS | NSW | VIC | QLD | SA | WA | TAS | NT | ACT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2024 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2023 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2022 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2021 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
Vuốt sang trái để xem thêm
Chú thích:
S
S-Thiếu hụtNS
NS-Không thiếu hụtR
R-Thiếu hụt khu vựcM
M-Thiếu hụt đô thị