Giám đốc quan hệ công chúng Đánh giá kỹ năng
Public Relations Manager Skill Assessment
ANZSCO
1311142013List
ROL
Mô tả
Lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, kiểm soát và điều phối các hoạt động quan hệ công chúng trong một tổ chức.
Bí danh
Giám đốc truyền thông Đánh giá kỹ năng
Trưởng phòng Kinh doanh Đánh giá kỹ năng
Giám đốc quan hệ doanh nghiệp Đánh giá kỹ năng
Giám đốc PR Đánh giá kỹ năng
Giám đốc quan hệ công chúng Đánh giá kỹ năng
Giám đốc quan hệ cộng đồng Đánh giá kỹ năng
Giám đốc quan hệ đối ngoại Đánh giá kỹ năng
Giám đốc quan hệ truyền thông Đánh giá kỹ năng
Mô tả công việc
- Chỉ đạo việc phát triển và thực hiện các chiến lược bán hàng và đặt ra các mục tiêu bán hàng nhằm tối đa hóa doanh số bán hàng và lòng trung thành của khách hàng của tổ chức
- Chỉ đạo việc phát triển và thực hiện các chiến lược nhằm quảng bá hàng hóa và dịch vụ của tổ chức tới càng nhiều người càng tốt
- Chỉ đạo phát triển và thực hiện các chiến lược nhằm tăng cường tiêu thụ hàng hóa và dịch vụ của tổ chức thông qua việc tạo và củng cố 'hình ảnh thương hiệu' hoặc 'lòng trung thành với thương hiệu'
- Chỉ đạo việc phát triển và thực hiện các chiến lược nhằm xây dựng và duy trì hình ảnh và danh tiếng của tổ chức với khách hàng, nhà đầu tư và công chúng
Các loại thị thực có sẵn
Các loại thị thực phổ biến

Loại 491 - Thị thực làm việc có tay nghề khu vực (Tạm thời)
Skilled Work Regional (Provisional) visa (subclass 491)

Loại 407 - Visa đào tạo
Training visa (subclass 407)
Các loại thị thực khác
489 - Thị thực khu vực có tay nghề (tạm thời) (phân lớp 489) - Được đề cử bởi tiểu bang hoặc lãnh thổ
494 - Khu vực được nhà tuyển dụng có tay nghề bảo trợ (tạm thời) (phân lớp 494) - Dòng được nhà tuyển dụng tài trợ
Đánh giá kỹ năng
Management Occupation Assessment
Đánh giá tư cách
- Nghề nghiệp đề cử phải là một trong chín nghề quản lý thuộc ANZSCO và được IML ANZ đảm nhận chức năng đánh giá.
- Phải nộp đơn theo diện yêu cầu đánh giá kỹ năng trong loại thị thực áp dụng.
Các bước đánh giá
- Kiểm tra ngành nghề đề cử có trong danh sách đánh giá IML ANZ hay không.
- Đọc và hiểu tài liệu Tiêu chí Đánh giá (Assessment Criteria) và Danh mục Tài liệu Cần thiết (Document Checklist) cho ngành nghề đã chọn.
- Đăng ký tài khoản trên hệ thống IML và nộp hồ sơ trực tuyến, tải lên các giấy tờ như bằng cấp, bảng điểm, giấy chứng nhận kinh nghiệm làm việc, thư giới thiệu, chứng minh lương và cơ cấu tổ chức.
- IML đánh giá xem bằng cấp và kinh nghiệm có đáp ứng tiêu chuẩn nghề nghiệp và mô tả ANZSCO hay không.
- Sau khi hoàn tất thẩm định, kết quả đánh giá sẽ được cấp, có hiệu lực trong ba năm.
Yêu cầu đánh giá
Yêu cầu về Học vấn
- Cần có bằng Cử nhân hoặc Thạc sĩ (Bachelor hoặc Master) trong lĩnh vực Quản lý, Kinh doanh, Kỹ thuật hoặc các ngành liên quan chặt chẽ đến nghề nghiệp được đề cử.
Yêu cầu về Kinh nghiệm Làm việc
- Có kinh nghiệm giữ vị trí quản lý cấp cao trong vòng mười năm gần đây, cần thể hiện được việc ra quyết định chiến lược, lãnh đạo nhóm, giám sát các chức năng vận hành.
- Cần cung cấp bản mô tả công việc, sơ đồ tổ chức, mối quan hệ cấp trên/cấp dưới và phạm vi trách nhiệm.
Yêu cầu về Ngôn ngữ
- IML ANZ không yêu cầu điểm kiểm tra ngôn ngữ làm điều kiện đánh giá kỹ năng.
- Tất cả tài liệu không phải tiếng Anh cần được cung cấp bản dịch tiếng Anh đã được công nhận.
- Ứng viên vẫn cần đáp ứng yêu cầu ngôn ngữ của diện thị thực (ví dụ: IELTS, v.v.), nhưng đây là yêu cầu của Bộ Di trú chứ không phải yêu cầu của IML.
Đánh giá thời gian và chi phí (Processing Time & Fees)
- Thời gian: Xử lý tiêu chuẩn khoảng 12 tuần; có dịch vụ xử lý nhanh (Express Service).
- Phí (Cập nhật tháng 9 năm 2025):
- Đánh giá Kỹ năng Di trú (Migration Skills Assessment): AUD 788 (ngoài lãnh thổ) / AUD 866 (trong lãnh thổ)
- Dịch vụ Xử lý Nhanh (Express Service): AUD 210 (ngoài lãnh thổ) / AUD 231 (trong lãnh thổ)
- Xem xét lại Kết quả Đánh giá (Review of Assessment): AUD 578 (ngoài lãnh thổ) / AUD 635 (trong lãnh thổ)
- Khiếu nại Kết quả (Appeal against Outcome): AUD 788 (ngoài lãnh thổ) / AUD 866 (trong lãnh thổ)
- Gia hạn Kết quả (Outcome Extension): AUD 158 (ngoài lãnh thổ) / AUD 173 (trong lãnh thổ)
- Truy cập Hồ sơ Giấy cũ (Access to Old Paper Records): AUD 53 (ngoài lãnh thổ) / AUD 58 (trong lãnh thổ)
- Đánh giá Bằng cấp cho visa 485 (Qualification Assessment for 485 visa): AUD 536 (ngoài lãnh thổ) / AUD 589 (trong lãnh thổ)
Cơ quan đánh giá
- IML
Nguồn thông tin
https://managersandleaders.com.au/migration-skills-assessment/Thiếu hụt nghề nghiệp
| Năm | AUS | NSW | VIC | QLD | SA | WA | TAS | NT | ACT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2024 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | S | NS |
| 2023 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2022 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2021 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
Vuốt sang trái để xem thêm
Chú thích:
S
S-Thiếu hụtNS
NS-Không thiếu hụtR
R-Thiếu hụt khu vựcM
M-Thiếu hụt đô thị