Tiếp viên hàng không Đánh giá kỹ năng
Flight Attendant Skill Assessment
ANZSCO
45171120134517112022
Mô tả
Cung cấp các dịch vụ mang lại sự an toàn và thoải mái cho hành khách đi máy bay.
Bí danh
Phi hành đoàn Đánh giá kỹ năng
Giám sát cabin (Máy bay) Đánh giá kỹ năng
Tiếp viên phi hành đoàn (Không quân) Đánh giá kỹ năng
Mô tả công việc
- Quản lý các thủ tục an toàn và khẩn cấp và đưa ra thông báo công khai
- Điều phối việc bán hàng hóa cho hành khách và hoàn thành mọi giấy tờ hải quan và nhập cư có thể được yêu cầu
- Tiến hành kiểm tra an toàn và trình diễn các thiết bị và quy trình an toàn
- Hỗ trợ hành khách trong diễn tập khẩn cấp, thực hiện các thủ tục khẩn cấp, hỗ trợ và chỉ đạo hành khách trong trường hợp khẩn cấp
- Kiểm tra vé của hành khách và hướng dẫn họ vào chỗ ngồi, cabin
- Thu dọn cabin máy bay, tàu thủy, đường sắt, nhận và cất giữ thực phẩm, thiết bị và hành lý xách tay
- Vận hành bếp, chuẩn bị và hâm nóng thức ăn cho hành khách, phục vụ đồ uống và bữa ăn
- Phân phát tài liệu đọc, gối, chăn và các tiện nghi khác để tạo sự thoải mái cho hành khách
Các loại thị thực có sẵn
Các loại thị thực phổ biến

Loại 491 - Thị thực làm việc có tay nghề khu vực (Tạm thời)
Skilled Work Regional (Provisional) visa (subclass 491)

Loại 482 - Thị thực thiếu hụt kỹ năng tạm thời (TSS)
Temporary Skill Shortage visa (subclass 482)

Loại thị thực 186 - Chương trình đề cử của nhà tuyển dụng (ENS)
Employer Nomination Scheme (subclass 186)

Loại 407 - Visa đào tạo
Training visa (subclass 407)
Các loại thị thực khác
489 - Thị thực khu vực có tay nghề (tạm thời) (phân lớp 489) - Được đề cử bởi tiểu bang hoặc lãnh thổ
494 - Khu vực được nhà tuyển dụng có tay nghề bảo trợ (tạm thời) (phân lớp 494) - Dòng được nhà tuyển dụng tài trợ
Đánh giá kỹ năng
Class D Group
Đánh giá tư cách
- Ngành nghề đăng ký thuộc VETASSESS Nhóm D, đáp ứng một trong các yêu cầu về học vấn hoặc kinh nghiệm làm việc theo lộ trình tương ứng để nhận đánh giá tích cực.
Các bước đánh giá
- Xác nhận nghề nghiệp đề cử thuộc Nhóm D trên trang web VETASSESS.
- Tải xuống và đọc tờ Thông tin Nghề nghiệp (Information Sheet/Fact Sheet) để hiểu định nghĩa chuyên ngành có liên quan cao và các ví dụ về nhiệm vụ.
- Chọn lộ trình (1-4) dựa trên trình độ học vấn và chuyên môn.
- Thu thập tài liệu chứng minh trình độ học vấn và việc làm.
- Nộp Đánh giá Kỹ năng Đầy đủ (Full Skills Assessment) trực tuyến và tải lên tất cả các tài liệu.
- VETASSESS xem xét trình độ học vấn, sự liên quan của chuyên ngành, số năm kinh nghiệm làm việc, mức độ liên quan và khung thời gian.
- Nhận thư kết quả đánh giá, nêu rõ liệu có Đánh giá Tích cực (Positive Assessment) hay không và Ngày Được Công nhận Có Kỹ năng (Date Deemed Skilled).
Yêu cầu đánh giá
- 路径 1:持有 AQF Certificate III 或 IV 或更高学历,主修高度相关专业。毕业后最近 5 年内具备至少 3 年高度相关的有偿工作经验,且职责符合 ANZSCO 要求。
- 路径 2:持有 AQF Certificate III 或 IV 或以上学历,主修高度相关专业,毕业后最近 5 年内具备至少 2 年高度相关的有偿工作经验。
- 路径 3:持有 AQF Certificate III 或 IV 或以上学历,主修非高度相关专业,毕业后最近 5 年内具备至少 1 年高度相关的有偿工作经验。
- 路径 4:持有至少 AQF Certificate IV 或以上学历,累计具备至少 4 年高度相关的有偿工作经验,其中至少 1 年是在最近五年内且取得学历后获得的。
- 所需材料:包括身份证明、学历文件、工作证明、英文翻译件、个人简历以及如为自雇人士需提供的相关证明材料。
- 语言要求:无统一英语水平要求,但所有非英文材料必须附上经过认证的英文翻译件。
- 工作经验:所有工作经验必须为有偿工作,接受兼职,但需满足相应的工作时长标准。
Cơ quan đánh giá
- VETASSES
Nguồn thông tin
https://www.vetassess.com.auThiếu hụt nghề nghiệp
| Năm | AUS | NSW | VIC | QLD | SA | WA | TAS | NT | ACT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | S |
| 2024 | S | S | NS | S | S | NS | S | NS | S |
| 2023 | S | S | S | S | S | NS | S | S | S |
| 2022 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2021 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
Vuốt sang trái để xem thêm
Chú thích:
S
S-Thiếu hụtNS
NS-Không thiếu hụtR
R-Thiếu hụt khu vựcM
M-Thiếu hụt đô thị