Người đóng móng ngựa Đánh giá kỹ năng
Farrier Skill Assessment
ANZSCO
32211320133221132022
Mô tả
Kiểm tra, cắt tỉa và tạo hình móng ngựa, đồng thời tạo hình, lắp và đóng đinh móng ngựa.
Mô tả công việc
- Lựa chọn kho kim loại phù hợp với yêu cầu công việc
- Làm nóng kim loại trong lò rèn và lò nung và đóng búa, đục lỗ và cắt kim loại bằng dụng cụ cầm tay và máy ép
- Ủ và làm cứng các sản phẩm hoàn thiện bằng cách làm nguội trong dầu hoặc bể nước hoặc bằng cách làm nguội dần dần trong không khí
- Chuẩn bị dung dịch điện phân, bạc để mạ điện và bôi dung dịch lên vật cần phủ
- Thiết lập và điều chỉnh các bộ điều khiển để điều chỉnh dòng điện và lắng đọng lớp phủ trên vật thể
- Chuẩn bị móng ngựa để đóng móng, đóng đinh vào móng, cắt tỉa móng
- Cắt, tỉa, tạo hình và làm mịn nguyên liệu để tạo thành các mẫu khuôn
- Đổ cát vào hộp và đặt khuôn mẫu, đổ kim loại nóng chảy vào khuôn
- Thi công sơn chịu lửa và lõi định vị trong khuôn
- Hoàn thiện kim loại và các sản phẩm bằng cách đánh bóng, đánh bóng và phủ shellac, sơn mài, sơn và các chất hoàn thiện khác
Các loại thị thực có sẵn
Các loại thị thực phổ biến

Loại 190 - Visa được đề cử có tay nghề
Skilled Nominated visa(subclass 190)

Loại 491 - Thị thực làm việc có tay nghề khu vực (Tạm thời)
Skilled Work Regional (Provisional) visa (subclass 491)

Loại 482 - Thị thực thiếu hụt kỹ năng tạm thời (TSS)
Temporary Skill Shortage visa (subclass 482)

Loại thị thực 186 - Chương trình đề cử của nhà tuyển dụng (ENS)
Employer Nomination Scheme (subclass 186)

Loại 407 - Visa đào tạo
Training visa (subclass 407)
Các loại thị thực khác
489 - Thị thực khu vực có tay nghề (tạm thời) (phân lớp 489) - Được đề cử bởi tiểu bang hoặc lãnh thổ
494 - Khu vực được nhà tuyển dụng có tay nghề bảo trợ (tạm thời) (phân lớp 494) - Dòng được nhà tuyển dụng tài trợ
Thiếu hụt nghề nghiệp
| Năm | AUS | NSW | VIC | QLD | SA | WA | TAS | NT | ACT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | S | S | S | S | S | S | S | NS | S |
| 2024 | S | S | S | S | S | S | S | NS | S |
| 2023 | S | S | S | S | S | S | S | S | S |
| 2022 | S | S | S | S | S | S | S | S | S |
| 2021 | S | S | S | S | S | S | S | S | S |
Vuốt sang trái để xem thêm
Chú thích:
S
S-Thiếu hụtNS
NS-Không thiếu hụtR
R-Thiếu hụt khu vựcM
M-Thiếu hụt đô thị