Quản lý giáo dục nec Đánh giá kỹ năng
Education Managers nec Skill Assessment
ANZSCO
13449920131344992022
Mô tả
Nhóm nghề nghiệp này bao gồm Quản lý giáo dục không được phân loại ở nơi khác.
Mô tả công việc
- Điều phối các vấn đề giáo dục, hành chính và tài chính của một cơ sở giáo dục hoặc bộ phận trong cơ sở giáo dục
- Nghiên cứu, xây dựng, thực hiện, rà soát và đánh giá chính sách giáo dục và hành chính
- Liên lạc giữa các cơ sở giáo dục, phụ huynh và cộng đồng rộng lớn hơn
- Tư vấn về chính sách, thủ tục cho nhân viên và học sinh
- Tư vấn với nhân viên học thuật và hành chính để điều phối các chương trình giáo dục
- Xác định và giải quyết các nhu cầu hiện tại và tương lai cho sự phát triển của sinh viên và nhân viên
- Nghiên cứu hệ thống giáo dục và theo dõi, đánh giá những phát triển mới
- Nghiên cứu và báo cáo nhu cầu của sinh viên phát sinh từ việc thực hiện chương trình giảng dạy
- Xây dựng và cung cấp chương trình đào tạo cho giáo viên
Các loại thị thực có sẵn
Các loại thị thực phổ biến

Loại 190 - Visa được đề cử có tay nghề
Skilled Nominated visa(subclass 190)

Loại 491 - Thị thực làm việc có tay nghề khu vực (Tạm thời)
Skilled Work Regional (Provisional) visa (subclass 491)

Loại 482 - Thị thực thiếu hụt kỹ năng tạm thời (TSS)
Temporary Skill Shortage visa (subclass 482)

Loại thị thực 186 - Chương trình đề cử của nhà tuyển dụng (ENS)
Employer Nomination Scheme (subclass 186)

Loại 407 - Visa đào tạo
Training visa (subclass 407)
Các loại thị thực khác
489 - Thị thực khu vực có tay nghề (tạm thời) (phân lớp 489) - Được đề cử bởi tiểu bang hoặc lãnh thổ
494 - Khu vực được nhà tuyển dụng có tay nghề bảo trợ (tạm thời) (phân lớp 494) - Dòng được nhà tuyển dụng tài trợ
Thiếu hụt nghề nghiệp
| Năm | AUS | NSW | VIC | QLD | SA | WA | TAS | NT | ACT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2024 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | S | NS |
| 2023 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2022 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
Vuốt sang trái để xem thêm
Chú thích:
S
S-Thiếu hụtNS
NS-Không thiếu hụtR
R-Thiếu hụt khu vựcM
M-Thiếu hụt đô thị