Giám đốc dịch vụ doanh nghiệp Đánh giá kỹ năng
Corporate Services Manager Skill Assessment
ANZSCO
13211120131321112022
Mô tả
Lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, kiểm soát và điều phối hoạt động quản lý tổng thể của một tổ chức.
Bí danh
Quản lý hành chính Đánh giá kỹ năng
Giám đốc dịch vụ kinh doanh Đánh giá kỹ năng
Mô tả công việc
- Cung cấp hỗ trợ hành chính, lập kế hoạch chiến lược và hỗ trợ hoạt động, nghiên cứu và tư vấn cấp cao cho quản lý cấp cao về các vấn đề hành chính như quản lý nhân viên, lập kế hoạch tài chính, quản lý cơ sở và dịch vụ thông tin
- Phát triển và quản lý các nguồn lực hành chính, tài chính, vật chất và nhân sự của tổ chức
- Xây dựng và thực hiện các báo cáo và hướng dẫn về thủ tục hành chính, tài chính và hoạt động để nhân viên trong tổ chức sử dụng
- Phân tích các vấn đề và sáng kiến quản lý tài nguyên phức tạp có ảnh hưởng đến tổ chức và chuẩn bị các báo cáo, thư từ và đệ trình liên quan
- Cung cấp thông tin và hỗ trợ cho việc lập báo cáo tài chính và ngân sách
- Lãnh đạo, quản lý và phát triển đội ngũ nhân viên hành chính để đảm bảo hoạt động kinh doanh suôn sẻ và cung cấp thông tin chính xác, kịp thời
- Đại diện cho tổ chức trong các cuộc đàm phán, tại các hội nghị, hội thảo, phiên điều trần và diễn đàn công khai, đồng thời thúc đẩy các chương trình và chính sách hiện có và mới
Các loại thị thực có sẵn
Các loại thị thực phổ biến

Loại 190 - Visa được đề cử có tay nghề
Skilled Nominated visa(subclass 190)

Loại 491 - Thị thực làm việc có tay nghề khu vực (Tạm thời)
Skilled Work Regional (Provisional) visa (subclass 491)

Loại 482 - Thị thực thiếu hụt kỹ năng tạm thời (TSS)
Temporary Skill Shortage visa (subclass 482)

Loại thị thực 186 - Chương trình đề cử của nhà tuyển dụng (ENS)
Employer Nomination Scheme (subclass 186)

Loại 407 - Visa đào tạo
Training visa (subclass 407)
Các loại thị thực khác
489 - Thị thực khu vực có tay nghề (tạm thời) (phân lớp 489) - Được đề cử bởi tiểu bang hoặc lãnh thổ
494 - Khu vực được nhà tuyển dụng có tay nghề bảo trợ (tạm thời) (phân lớp 494) - Dòng được nhà tuyển dụng tài trợ
Thiếu hụt nghề nghiệp
| Năm | AUS | NSW | VIC | QLD | SA | WA | TAS | NT | ACT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2024 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2023 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | S | NS |
| 2022 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2021 | S | S | S | S | S | S | S | S | S |
Vuốt sang trái để xem thêm
Chú thích:
S
S-Thiếu hụtNS
NS-Không thiếu hụtR
R-Thiếu hụt khu vựcM
M-Thiếu hụt đô thị