Nông dân chăn nuôi bò thịt Đánh giá kỹ năng - Beef Cattle Farmer-121312

Nông dân chăn nuôi bò thịt Đánh giá kỹ năng

Beef Cattle Farmer Skill Assessment

  • ANZSCO

    1213122013
  • List

    ROL

Mô tả

Lập kế hoạch, tổ chức, kiểm soát, điều phối và thực hiện các hoạt động chăn nuôi để nhân giống và chăn nuôi bò thịt để lấy thịt và làm giống.

Bí danh

Quản lý trang trại bò thịt Đánh giá kỹ năng

Máy chăn nuôi bò thịt Đánh giá kỹ năng

Nông dân chăn nuôi bò thịt Đánh giá kỹ năng

Mô tả công việc

  • Chăn nuôi và chăn nuôi để lấy mật, thịt, sữa, da, trứng và len
  • Theo dõi và duy trì sức khỏe, tình trạng vật nuôi
  • Cung cấp đồng cỏ và thức ăn gia súc để duy trì mức dinh dưỡng thích hợp
  • Di chuyển vật nuôi để tối ưu hóa cơ hội cho ăn
  • Tổ chức và tiến hành các hoạt động nông nghiệp như đánh bắt, tắm và vắt sữa gia súc, khử trùng máy móc, thu gom, phân loại và đóng gói sản phẩm
  • Chỉ đạo và giám sát các hoạt động nông nghiệp nói chung như duy trì chuồng trại, chuồng trại, bón phân, kiểm soát sâu bệnh và cỏ dại cũng như trồng thức ăn gia súc.
  • Bảo trì hàng rào, thiết bị và hệ thống cấp nước
  • Tổ chức mua bán, vận chuyển vật nuôi và sản phẩm
  • Duy trì và đánh giá hồ sơ hoạt động nuôi trồng, theo dõi hoạt động thị trường và lập kế hoạch sản xuất phù hợp
  • Quản lý vốn kinh doanh bao gồm lập ngân sách, thuế, quản lý nợ và khoản vay
  • Có thể lựa chọn, đào tạo và giám sát nhân viên và nhà thầu

Các loại thị thực phổ biến

Các loại thị thực khác

  • 489 - Thị thực khu vực có tay nghề (tạm thời) (phân lớp 489) - Được đề cử bởi tiểu bang hoặc lãnh thổ
  • 494 - Khu vực được nhà tuyển dụng có tay nghề bảo trợ (tạm thời) (phân lớp 494) - Dòng được nhà tuyển dụng tài trợ
NămAUSNSWVICQLDSAWATASNTACT
2025
NS
NS
NS
NS
NS
NS
NS
S
NS
2024
NS
NS
NS
NS
NS
NS
NS
S
NS
2023
NS
S
NS
NS
NS
NS
NS
NS
NS
2022
NS
R
NS
S
NS
NS
NS
S
NS
2021
NS
NS
NS
NS
NS
NS
NS
NS
NS
Vuốt sang trái để xem thêm

Chú thích:

S
S-Thiếu hụt
NS
NS-Không thiếu hụt
R
R-Thiếu hụt khu vực
M
M-Thiếu hụt đô thị