Đại học Murdoch
Murdoch University
Provider Code00125J

Nộp đơn miễn phí vào trường

Ưu tiên 1 (Nhanh nhất)
Cập nhật dữ liệu:22/12/2025
Còn nhiều chỉ tiêu của trường|Thời gian cấp visa: Xét duyệt visa nhanh trong 1-2 tuần
Hiện tại đang hiển thị trạng thái xét duyệt của khóa học, để xem giải thích chi tiết, vui lòng tham khảobài phân tích tin tức này
Số lượng visa được cấp cho trường trong năm 2025
Ưu tiên 1 Xét duyệt nhanh
Tình trạng hiện tạiSố hợp đồng đã ký dưới 80% tổng số người (khoảng 3,120 người)
Ưu tiên 2 Xét duyệt trung bình
Số hợp đồng đã ký từ 80% đến 115% tổng số người (khoảng 3,120~4,485 người)
Ưu tiên 3
Số hợp đồng đã ký trên 115% tổng số người (> 4,485 người)
Lưu ý: Tổng số người là chỉ tiêu phân bổ dự kiến của trường trong kỳ hiện tại (3900). P1≈80%, P2≈80%~115%, P3>115%.Giải thích tin tức chi tiết
Thời gian cập nhật dữ liệu mới nhất:22/12/2025
Tổng quan
Giới thiệu
Đại học Murdoch là một trường đại học nghiên cứu được thành lập vào năm 1973. Nó được đặt tên để vinh danh Ngài Walter Murdoch. Đại học Murdoch coi việc theo đuổi "sự xuất sắc" là tín ngưỡng của mình và trường đã có nhiều đóng góp - bao gồm kiểm soát dịch bệnh thực vật, sức khỏe động vật, không khí sạch, xử lý chất thải và công nghệ môi trường.
Số lượng sinh viên quốc tế:10,000
Trang web chính thức của trường:https://www.murdoch.edu.au/
Trường hợp thành công
Dịch vụ của trường
- Đăng ký ngay

Thư giải trình
Show Cause
- Đăng ký ngay

Bảng điểm chính thức
My Equal
- Đăng ký ngay

Đơn xin thư chấp thuận chuyển trường
Release Letter
- Đăng ký ngay

Nghỉ học/Nghỉ phép
Leave of Absence
Các cơ sở của khóa học
Chương trình học của trường
Bằng cấp mục tiêu
Vị trí cơ sở
Chuyên ngành
Khu vực xa xôi
Accelerated Research Masters with Training
Sau đại họcCRICOS:103442FDu học sinh quốc tế (Ngoài nước)52,470 Đô la Úc/ 1.0 Năm (52 tuần)≈ 246,289 Nhân dân tệXem chi tiếtBachelor of Agricultural Science
Bằng cử nhânCRICOS:0102135Du học sinh quốc tế (Ngoài nước)125,970 Đô la Úc/ 3.0 Năm (156 tuần)≈ 591,291 Nhân dân tệXem chi tiếtBachelor of Agricultural Sciences / Bachelor of Business
Bằng cử nhânCRICOS:103899FDu học sinh quốc tế (Ngoài nước)167,960 Đô la Úc/ 4.0 Năm (208 tuần)≈ 788,387 Nhân dân tệXem chi tiếtBachelor of Arts
Bằng cử nhânCRICOS:079364GDu học sinh quốc tế (Ngoài nước)102,480 Đô la Úc/ 3.0 Năm (156 tuần)≈ 481,031 Nhân dân tệXem chi tiếtBachelor of Arts with Honours
Bằng cử nhânCRICOS:084944ADu học sinh quốc tế (Ngoài nước)34,160 Đô la Úc/ 1.0 Năm (52 tuần)≈ 160,344 Nhân dân tệXem chi tiếtBachelor of Arts with Honours
Bằng cử nhânCRICOS:084943BDu học sinh quốc tế (Ngoài nước)34,160 Đô la Úc/ 1.0 Năm (52 tuần)≈ 160,344 Nhân dân tệXem chi tiết




