Viện Công nghệ Melbourne (MIT)
Melbourne Institute of Technology (MIT)
Provider Code03245K

Ưu tiên 1 (Nhanh nhất)
Cập nhật dữ liệu:22/12/2025
Còn nhiều chỉ tiêu của trường|Thời gian cấp visa: Xét duyệt visa nhanh trong 1-2 tuần
Hiện tại đang hiển thị trạng thái xét duyệt của khóa học, để xem giải thích chi tiết, vui lòng tham khảobài phân tích tin tức này
Số lượng visa được cấp cho trường trong năm 2025
Ưu tiên 1 Xét duyệt nhanh
Tình trạng hiện tạiSố hợp đồng đã ký dưới 80% tổng số người (khoảng 376 người)
Ưu tiên 2 Xét duyệt trung bình
Số hợp đồng đã ký từ 80% đến 115% tổng số người (khoảng 376~540 người)
Ưu tiên 3
Số hợp đồng đã ký trên 115% tổng số người (> 540 người)
Lưu ý: Tổng số người là chỉ tiêu phân bổ dự kiến của trường trong kỳ hiện tại (470). P1≈80%, P2≈80%~115%, P3>115%.Giải thích tin tức chi tiết
Thời gian cập nhật dữ liệu mới nhất:22/12/2025
Tổng quan
Giới thiệu
Chào mừng đến với MIT, nơi cả sinh viên hiện tại và tân sinh viên cùng nhau theo đuổi thành công học thuật và bước vào một hành trình giáo dục thay đổi cuộc đời. MIT hỗ trợ toàn diện cho mọi nỗ lực của sinh viên và giúp họ đạt được mục tiêu của mình.
Nâng cao trải nghiệm sinh viên và kết quả tốt nghiệp luôn là ưu tiên hàng đầu tại MIT. Chúng tôi gần đây đã nâng cấp các dịch vụ hỗ trợ bao gồm thực tập ngành, chương trình kỹ năng học tập, Chương trình Bạn Đồng Hành và Chương trình Cố vấn. Tôi thực sự tin rằng thành công của chúng tôi gắn liền với thành công của sinh viên. Khi trở thành sinh viên MIT, bạn sẽ có thể đăng ký các dịch vụ này miễn phí để nâng cao việc học và giúp đạt được điểm số xuất sắc.
Các chương trình tại MIT liên tục được cải tiến và cập nhật để phản ánh những thay đổi trong ngành, giữ cho chương trình luôn hiện đại, truyền cảm hứng và tương tác.
Số lượng sinh viên quốc tế:3,106
Trang web chính thức của trường:https://www.mit.edu.au
Trường hợp thành công
Dịch vụ của trường
- Đăng ký ngay

Thư giải trình
Show Cause
- Đăng ký ngay

Bảng điểm chính thức
My Equal
- Đăng ký ngay

Đơn xin thư chấp thuận chuyển trường
Release Letter
- Đăng ký ngay

Nghỉ học/Nghỉ phép
Leave of Absence
Các cơ sở của khóa học
Chương trình học của trường
Bằng cấp mục tiêu
Vị trí cơ sở
Chuyên ngành
Bachelor of Business
Bằng cử nhânCRICOS:072668DDu học sinh quốc tế (Ngoài nước)Ước tính57,600 Đô la Úc/ 3.0 Năm (156 tuần)≈ 269,032 Nhân dân tệXem chi tiếtBachelor of Data Analytics (BDA)
Bằng cử nhânCRICOS:106235MDu học sinh quốc tế (Ngoài nước)Ước tính74,220 Đô la Úc/ 3.0 Năm (156 tuần)≈ 346,659 Nhân dân tệXem chi tiếtBachelor of Networking
Bằng cử nhânCRICOS:072669CDu học sinh quốc tế (Ngoài nước)Ước tính66,240 Đô la Úc/ 3.0 Năm (156 tuần)≈ 309,387 Nhân dân tệXem chi tiếtGraduate Diploma of Accounting
Các Bằng Cấp KhácCRICOS:072671JDu học sinh quốc tế (Ngoài nước)Ước tính21,000 Đô la Úc/ 1.0 Năm (52 tuần)≈ 98,085 Nhân dân tệXem chi tiếtGraduate Diploma of Networking
Các Bằng Cấp KhácCRICOS:072670KDu học sinh quốc tế (Ngoài nước)Ước tính23,280 Đô la Úc/ 1.0 Năm (52 tuần)≈ 108,734 Nhân dân tệXem chi tiếtMaster of Business Analytics (MBAnalytics)
Sau đại họcCRICOS:106239GDu học sinh quốc tế (Ngoài nước)Ước tính53,620 Đô la Úc/ 2.0 Năm (104 tuần)≈ 250,443 Nhân dân tệXem chi tiết


