Người chăm sóc thú cưng Đánh giá kỹ năng
Pet Groomer Skill Assessment
ANZSCO
3611132013List
ROL
Mô tả
Giặt, sấy khô, chải, lược, cắt và tạo kiểu áo khoác cho thú cưng, cắt móng tay và làm sạch tai cho thú cưng.
Mô tả công việc
- Dạy động vật tuân theo mệnh lệnh bằng lời nói và phi ngôn ngữ và giải quyết các vấn đề về hành vi
- Huấn luyện động vật chấp nhận người cưỡi và kéo xe
- Huấn luyện động vật biểu diễn trong các cuộc thi
- Tắm, cắt, chải, sấy khô và tạo kiểu lông cho thú cưng, cắt móng tay và làm sạch tai cho thú cưng
- Kiểm tra, chuẩn bị, làm sạch, khử trùng và duy trì chuồng trại và chuồng trại thoải mái
- Vận chuyển thức ăn, đổ đầy máng nước và cho vật nuôi ăn theo nhu cầu riêng
- Duy trì hồ sơ sức khỏe động vật, điều trị vết thương nhẹ và báo cáo tình trạng nghiêm trọng cho Bác sĩ thú y
- Tập thể dục và chơi với động vật, trả lời các câu hỏi của du khách và di chuyển động vật giữa các chuồng bằng cách dẫn hoặc bế chúng
- Phun thuốc diệt côn trùng lên động vật và ngâm chúng vào bồn tắm diệt côn trùng để kiểm soát côn trùng gây hại
Các loại thị thực có sẵn
Các loại thị thực khác
494 - Khu vực được nhà tuyển dụng có tay nghề bảo trợ (tạm thời) (phân lớp 494) - Dòng được nhà tuyển dụng tài trợ
Thiếu hụt nghề nghiệp
| Năm | AUS | NSW | VIC | QLD | SA | WA | TAS | NT | ACT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2024 | NS | S | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2023 | NS | S | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2022 | NS | S | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2021 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
Vuốt sang trái để xem thêm
Chú thích:
S
S-Thiếu hụtNS
NS-Không thiếu hụtR
R-Thiếu hụt khu vựcM
M-Thiếu hụt đô thị