Quản lý cho thuê thiết bị Đánh giá kỹ năng
Equipment Hire Manager Skill Assessment
ANZSCO
14991520131499152022
Mô tả
Tổ chức và kiểm soát hoạt động của một cơ sở tham gia cho thuê thiết bị cho các công ty liên quan đến các lĩnh vực như xây dựng và xây dựng kỹ thuật, chính phủ, khai thác mỏ và tài nguyên, sản xuất, bảo trì, các sự kiện đặc biệt và cho các cá nhân sử dụng cá nhân.
Các loại thị thực có sẵn
Các loại thị thực phổ biến

Loại 482 - Thị thực thiếu hụt kỹ năng tạm thời (TSS)
Temporary Skill Shortage visa (subclass 482)

Loại thị thực 186 - Chương trình đề cử của nhà tuyển dụng (ENS)
Employer Nomination Scheme (subclass 186)
Các loại thị thực khác
494 - Khu vực được nhà tuyển dụng có tay nghề bảo trợ (tạm thời) (phân lớp 494) - Dòng được nhà tuyển dụng tài trợ
Thiếu hụt nghề nghiệp
| Năm | AUS | NSW | VIC | QLD | SA | WA | TAS | NT | ACT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2024 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2023 | NS | NS | S | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2022 | NS | NS | S | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
| 2021 | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS | NS |
Vuốt sang trái để xem thêm
Chú thích:
S
S-Thiếu hụtNS
NS-Không thiếu hụtR
R-Thiếu hụt khu vựcM
M-Thiếu hụt đô thị