Nhân viên Chăm sóc Trẻ em (chỉ dành cho trưởng nhóm) Đánh giá kỹ năng
Child Care Worker (group leaders only) Skill Assessment
ANZSCO
4211112013List
ROL
Mô tả
Cung cấp dịch vụ chăm sóc và giám sát trẻ em trong các chương trình, chẳng hạn như chăm sóc ban ngày và chăm sóc không thường xuyên, tại các trung tâm chăm sóc trẻ em, bệnh viện và trung tâm giáo dục. Đăng ký hoặc cấp giấy phép có thể được yêu cầu.
Bí danh
Trợ lý chăm sóc trẻ em Đánh giá kỹ năng
Trưởng nhóm chăm sóc trẻ em (Úc) Đánh giá kỹ năng
Trợ lý vườn ươm trẻ em Đánh giá kỹ năng
nhân viên nhà trẻ Đánh giá kỹ năng
Công nhân mầm non Đánh giá kỹ năng
Mô tả công việc
- Hỗ trợ chuẩn bị cơ sở vật chất, trang thiết bị cho các hoạt động giáo dục và vui chơi của trẻ
- Quản lý hành vi của trẻ và định hướng sự phát triển xã hội của trẻ
- Chuẩn bị và tiến hành các hoạt động cho trẻ
- Giải trí cho trẻ bằng cách đọc sách và chơi trò chơi
- Giám sát trẻ em trong các hoạt động vui chơi
- Giám sát hoạt động hàng ngày của trẻ
- Giám sát việc vệ sinh của trẻ
Các loại thị thực có sẵn
Các loại thị thực khác
494 - Khu vực được nhà tuyển dụng có tay nghề bảo trợ (tạm thời) (phân lớp 494) - Dòng được nhà tuyển dụng tài trợ
Đánh giá kỹ năng
Childcare Staff (Group Leaders Only) Assessment
Childcare Staff Evaluation
Childcare Staff (Group Leaders Only) Assessment
Đánh giá tư cách
- Cần đề cử nghề nghiệp là Nhân viên Chăm sóc Trẻ em (chỉ nhóm trưởng).
Các bước đánh giá
- Nộp bằng cấp, bảng điểm, xác nhận kinh nghiệm làm việc, thư giới thiệu.
- Cung cấp giấy tờ tùy thân hộ chiếu và chứng chỉ tiếng Anh.
- ACECQA đánh giá trình độ học vấn và kinh nghiệm làm việc.
Yêu cầu đánh giá
- Phải hoàn thành khóa học tương đương trình độ Diploma tại Úc.
- Ít nhất 1 năm kinh nghiệm toàn thời gian hoặc tương đương bán thời gian, làm group leader tại cơ sở giáo dục mầm non được giám sát.
- Ít nhất 6 tháng kinh nghiệm trong vòng 3 năm gần nhất.
- Nếu bằng cấp không phải khóa học được Úc phê duyệt, cần cung cấp điểm tiếng Anh.
Đánh giá thời gian và chi phí
-
Thời gian: Hoàn thành trong khoảng 60 ngày.
-
Chi phí: 1.100 AUD (đã bao gồm GST).
Cơ quan đánh giá
- ACECQA
Nguồn thông tin
https://www.acecqa.gov.au/qualifications-0/apply-migration-skills-assessmentThiếu hụt nghề nghiệp
| Năm | AUS | NSW | VIC | QLD | SA | WA | TAS | NT | ACT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | S | S | S | S | S | S | S | S | S |
| 2024 | S | S | S | S | S | S | S | S | S |
| 2023 | S | S | S | S | S | S | S | S | S |
| 2022 | S | S | S | S | S | S | S | S | S |
| 2021 | S | S | M | NS | S | S | S | S | S |
Vuốt sang trái để xem thêm
Chú thích:
S
S-Thiếu hụtNS
NS-Không thiếu hụtR
R-Thiếu hụt khu vựcM
M-Thiếu hụt đô thị